Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 杰克逊维尔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杰克逊维尔:
Nghĩa của 杰克逊维尔 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiékèxùnwéiěr] 1. Jacksonville (thành phố miền trung bang Arkansas, Mỹ)。阿肯色州中部一城市,位于小石城东北,美国空军基地在此附近。
2. Jacksonville (thành phố đông bắc và là thành phố lớn nhất bang Florida, Mỹ)。佛罗里达州东北部一城市,位于靠近大西洋的圣约翰河畔和佐治亚洲的交界处。于1816年设市,是主要的港口和制造业中心,也是佛罗里达州 的最大城市。
3. Jacksonville (thành phố phía đông bang North Carolina, Mỹ)。北卡罗来纳州东部一城市,靠近大西洋并处于威尔明顿市的东北偏北。勒热纳军营,一个美国海军陆战队训练基地,就在其附近。
4. Jacksonville (thành phố phía tây trung bộ bang Illinois, Mỹ)。美国伊利诺斯州中西部一城市,位于斯普林菲尔德市西部。始建于1825年,它有多种工业。
2. Jacksonville (thành phố đông bắc và là thành phố lớn nhất bang Florida, Mỹ)。佛罗里达州东北部一城市,位于靠近大西洋的圣约翰河畔和佐治亚洲的交界处。于1816年设市,是主要的港口和制造业中心,也是佛罗里达州 的最大城市。
3. Jacksonville (thành phố phía đông bang North Carolina, Mỹ)。北卡罗来纳州东部一城市,靠近大西洋并处于威尔明顿市的东北偏北。勒热纳军营,一个美国海军陆战队训练基地,就在其附近。
4. Jacksonville (thành phố phía tây trung bộ bang Illinois, Mỹ)。美国伊利诺斯州中西部一城市,位于斯普林菲尔德市西部。始建于1825年,它有多种工业。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杰
| kiệt | 杰: | hào kiệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
| khắc | 克: | khắc khoải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逊
| tốn | 逊: | từ tốn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |

Tìm hình ảnh cho: 杰克逊维尔 Tìm thêm nội dung cho: 杰克逊维尔
