Chữ 购 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 购, chiết tự chữ CẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 购:

购 cấu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 购

购

Chiết tự chữ 购

Chiết tự chữ cấu bao gồm chữ 贝 勾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

购 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 勾
  • 贝 bối
  • 勾 câu, cú, cấu
  • cấu [cấu]

    U+8D2D, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 購;
    Pinyin: gou4;
    Việt bính: gau3;

    购 cấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 购

    Giản thể của chữ 購.
    cấu, như "cấu xa (mua chịu)" (gdhn)

    Nghĩa của 购 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (購)
    [gòu]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 11
    Hán Việt: CẤU
    mua; sắm。买。
    采购
    chọn mua; mua sắm.
    统购统销
    thống nhất đầu mối thu mua và tiêu thụ.
    认购公债
    nhận mua công trái
    Từ ghép:
    购买 ; 购买力 ; 购销 ; 购置

    Chữ gần giống với 购:

    责, 贤, 败, 账, 货, 质, 贩, 贪, 贫, 贬, 购, 贮, 贯,

    Dị thể chữ 购

    購,

    Chữ gần giống 购

    负, 贻, 贳, 贴, 罂, 坝, 贵, 贶, 贷, 贸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 购 Tự hình chữ 购 Tự hình chữ 购 Tự hình chữ 购

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 购

    cấu购:cấu xa (mua chịu)
    购 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 购 Tìm thêm nội dung cho: 购