Chữ 啧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啧, chiết tự chữ SÁCH, TRÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啧:

啧 sách, trách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 啧

Chiết tự chữ sách, trách bao gồm chữ 口 责 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啧 cấu thành từ 2 chữ: 口, 责
  • khẩu
  • trách, trái
  • sách, trách [sách, trách]

    U+5567, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嘖;
    Pinyin: ze2, luo2, luo5;
    Việt bính: zaak3 zik1;

    sách, trách

    Nghĩa Trung Việt của từ 啧

    Giản thể của chữ .
    trách, như "trách mắng" (gdhn)

    Nghĩa của 啧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zé]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRÁCH
    tranh cãi。形容咂嘴声。
    Từ ghép:
    啧有烦言 ; 啧啧

    Chữ gần giống với 啧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Dị thể chữ 啧

    ,

    Chữ gần giống 啧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啧 Tự hình chữ 啧 Tự hình chữ 啧 Tự hình chữ 啧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啧

    trách:trách mắng
    啧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啧 Tìm thêm nội dung cho: 啧