Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 卅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卅, chiết tự chữ NẪM, TẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卅:

卅 tạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卅

Chiết tự chữ nẫm, tạp bao gồm chữ 川 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

卅 cấu thành từ 2 chữ: 川, 一
  • xiên, xuyên
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tạp [tạp]

    U+5345, tổng 4 nét, bộ Thập 十
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sa4;
    Việt bính: saa1;

    tạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 卅

    (Danh) Ba mươi.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Tạp tải hư danh an dụng xứ (Loạn hậu cảm tác ) Cái hư danh trong ba mươi năm có được gì đâu.

    tạp, như "tạp (ba mươi)" (vhn)
    nẫm, như "nẫm (số 30)" (gdhn)

    Nghĩa của 卅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sà]Bộ: 十 - Thập
    Số nét: 4
    Hán Việt: TẠP
    ba mươi。三十。
    五卅运动。
    phong trào 30-5.

    Chữ gần giống với 卅:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 卅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卅 Tự hình chữ 卅 Tự hình chữ 卅 Tự hình chữ 卅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 卅

    nẫm:nẫm (số 30)
    tạp:tạp (ba mươi)
    卅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卅 Tìm thêm nội dung cho: 卅