Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 花生酱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花生酱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花生酱 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāshēngjiàng] bơ lạc; bơ đậu phộng。把花生米炒熟、磨碎制成的糊状食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酱

tương:đậu tương
花生酱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花生酱 Tìm thêm nội dung cho: 花生酱