Từ: 躲藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躲藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 躲藏 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǒcáng] trốn; trốn tránh; ẩn núp; ẩn náu。把身体隐蔽起来,不让人看见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躲

đoá:đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
躲藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 躲藏 Tìm thêm nội dung cho: 躲藏