Chữ 擲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擲, chiết tự chữ CHỆCH, SỊCH, TRẠNH, TRỆCH, TRỊCH, XỆCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擲:

擲 trịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擲

Chiết tự chữ chệch, sịch, trạnh, trệch, trịch, xệch bao gồm chữ 手 鄭 hoặc 扌 鄭 hoặc 才 鄭 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擲 cấu thành từ 2 chữ: 手, 鄭
  • thủ
  • chạnh, trịnh
  • 2. 擲 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 鄭
  • thủ
  • chạnh, trịnh
  • 3. 擲 cấu thành từ 2 chữ: 才, 鄭
  • tài
  • chạnh, trịnh
  • trịch [trịch]

    U+64F2, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhi4, zhi2, zhi1;
    Việt bính: zaak6
    1. [乾坤一擲] kiền khôn nhất trịch;

    trịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 擲

    (Động) Ném, gieo xuống.
    ◎Như: trịch thiết bính
    ném đĩa sắt (thể thao).
    ◇Đặng Trần Côn : Thái Sơn nhất trịch khinh hồng mao (Chinh Phụ ngâm ) Gieo Thái Sơn nhẹ tựa hồng mao.

    (Động)
    Bỏ, vứt bỏ.
    ◇Đào Uyên Minh : Nhật nguyệt trịch nhân khứ (Tạp thi ) Ngày tháng bỏ người đi.

    (Động)
    Nhảy, chồm lên.
    ◇Chu Hạ : Trừng ba nguyệt thượng kiến ngư trịch, Vãn kính diệp đa văn khuyển hành , (Vãn đề giang quán ) Sóng trong trăng lên thấy cá nhảy, Đường tối lá nhiều nghe chó đi.

    (Động)
    Xin người giao hoàn vật gì (khiêm từ).
    ◎Như: Trong thơ từ thường hay dùng trịch hạ nghĩa là thỉnh xin giao cho vật gì.

    trịch, như "nặng trịch; cầm trịch" (vhn)
    trạnh, như "trạnh lòng" (btcn)
    chệch, như "bắn chệch, nói chệch, chệch hướng" (gdhn)
    sịch, như "gió sịch bức mành(từ tượng thanh)" (gdhn)
    trệch, như "trộc trệch" (gdhn)
    xệch, như "xộc xệch, áo quần xộc xệch" (gdhn)

    Chữ gần giống với 擲:

    , , , ,

    Dị thể chữ 擲

    , ,

    Chữ gần giống 擲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擲 Tự hình chữ 擲 Tự hình chữ 擲 Tự hình chữ 擲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擲

    chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
    sịch:gió sịch bức mành(từ tượng thanh)
    trạnh:trạnh lòng
    trệch:trộc trệch
    trịch:nặng trịch; cầm trịch
    xệch:xộc xệch, áo quần xộc xệch
    擲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擲 Tìm thêm nội dung cho: 擲