Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 擲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擲, chiết tự chữ CHỆCH, SỊCH, TRẠNH, TRỆCH, TRỊCH, XỆCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擲:
擲
Biến thể giản thể: 掷;
Pinyin: zhi4, zhi2, zhi1;
Việt bính: zaak6
1. [乾坤一擲] kiền khôn nhất trịch;
擲 trịch
◎Như: trịch thiết bính 擲鐵餅 ném đĩa sắt (thể thao).
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Thái Sơn nhất trịch khinh hồng mao 泰山一擲輕鴻毛 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Gieo Thái Sơn nhẹ tựa hồng mao.
(Động) Bỏ, vứt bỏ.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Nhật nguyệt trịch nhân khứ 日月擲人去 (Tạp thi 雜詩) Ngày tháng bỏ người đi.
(Động) Nhảy, chồm lên.
◇Chu Hạ 周賀: Trừng ba nguyệt thượng kiến ngư trịch, Vãn kính diệp đa văn khuyển hành 澄波月上見魚擲, 晚徑葉多聞犬行 (Vãn đề giang quán 晚題江館) Sóng trong trăng lên thấy cá nhảy, Đường tối lá nhiều nghe chó đi.
(Động) Xin người giao hoàn vật gì (khiêm từ).
◎Như: Trong thơ từ thường hay dùng trịch hạ 擲下 nghĩa là thỉnh xin giao cho vật gì.
trịch, như "nặng trịch; cầm trịch" (vhn)
trạnh, như "trạnh lòng" (btcn)
chệch, như "bắn chệch, nói chệch, chệch hướng" (gdhn)
sịch, như "gió sịch bức mành(từ tượng thanh)" (gdhn)
trệch, như "trộc trệch" (gdhn)
xệch, như "xộc xệch, áo quần xộc xệch" (gdhn)
Pinyin: zhi4, zhi2, zhi1;
Việt bính: zaak6
1. [乾坤一擲] kiền khôn nhất trịch;
擲 trịch
Nghĩa Trung Việt của từ 擲
(Động) Ném, gieo xuống.◎Như: trịch thiết bính 擲鐵餅 ném đĩa sắt (thể thao).
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Thái Sơn nhất trịch khinh hồng mao 泰山一擲輕鴻毛 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Gieo Thái Sơn nhẹ tựa hồng mao.
(Động) Bỏ, vứt bỏ.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Nhật nguyệt trịch nhân khứ 日月擲人去 (Tạp thi 雜詩) Ngày tháng bỏ người đi.
(Động) Nhảy, chồm lên.
◇Chu Hạ 周賀: Trừng ba nguyệt thượng kiến ngư trịch, Vãn kính diệp đa văn khuyển hành 澄波月上見魚擲, 晚徑葉多聞犬行 (Vãn đề giang quán 晚題江館) Sóng trong trăng lên thấy cá nhảy, Đường tối lá nhiều nghe chó đi.
(Động) Xin người giao hoàn vật gì (khiêm từ).
◎Như: Trong thơ từ thường hay dùng trịch hạ 擲下 nghĩa là thỉnh xin giao cho vật gì.
trịch, như "nặng trịch; cầm trịch" (vhn)
trạnh, như "trạnh lòng" (btcn)
chệch, như "bắn chệch, nói chệch, chệch hướng" (gdhn)
sịch, như "gió sịch bức mành(từ tượng thanh)" (gdhn)
trệch, như "trộc trệch" (gdhn)
xệch, như "xộc xệch, áo quần xộc xệch" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擲
| chệch | 擲: | bắn chệch, nói chệch, chệch hướng |
| sịch | 擲: | gió sịch bức mành(từ tượng thanh) |
| trạnh | 擲: | trạnh lòng |
| trệch | 擲: | trộc trệch |
| trịch | 擲: | nặng trịch; cầm trịch |
| xệch | 擲: | xộc xệch, áo quần xộc xệch |

Tìm hình ảnh cho: 擲 Tìm thêm nội dung cho: 擲
