Từ: 哄堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哄堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哄堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōngtáng] ồ; vang lên; ầm lên; vang lên; phá lên。形容全屋子的人同时大笑。
哄堂大笑
tiếng cười vang lên; cười phá lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哄

hòng:chớ hòng, đừng hòng
hóng: 
họng:cuống họng; cứng họng; họng súng
hống:hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai)
ngọng:nói ngọng
rống:bò rống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
哄堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哄堂 Tìm thêm nội dung cho: 哄堂