Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lâm ly có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lâm ly:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lâmly

Dịch lâm ly sang tiếng Trung hiện đại:

淋漓。

哀艳 《形容文辞凄切而华丽。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lâm

lâm:lâm chung
lâm:lâm dâm
lâm:lâm sơn
lâm:mưa lâm râm
lâm:lâm (một loại ngọc): ngọc lâm
lâm:lâm thời, lâm trận
lâm:lâm râm

Nghĩa chữ nôm của chữ: ly

ly:sai một ly đi một dặm
ly:một ly một tí
ly:lưu ly
ly:một ly một tí
ly:biệt ly

Gới ý 11 câu đối có chữ lâm:

滿

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

椿

Nguyệt lâm xuân thụ hồn vô ảnh,Phong tống đỗ quyên khước hữu thanh

Trăng soi xuân thụ mờ không ảnh,Gió tiễn đỗ quyên lại có thanh

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh

Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

姿

Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

lâm ly tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lâm ly Tìm thêm nội dung cho: lâm ly