Chữ 蘧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘧, chiết tự chữ CÙ, CỪ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蘧:

蘧 cừ, cù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蘧

Chiết tự chữ cù, cừ bao gồm chữ 草 豦 hoặc 艸 豦 hoặc 艹 豦 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蘧 cấu thành từ 2 chữ: 草, 豦
  • tháu, thảo, xáo
  • 2. 蘧 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 豦
  • tháu, thảo
  • 3. 蘧 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 豦
  • thảo
  • cừ, cù [cừ, cù]

    U+8627, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu2, qu4;
    Việt bính: keoi4
    1. [蘧蘧] cừ cừ 2. [蘧廬] cừ lư 3. [蘧然] cừ nhiên;

    cừ, cù

    Nghĩa Trung Việt của từ 蘧

    (Danh) Cừ mạch một thứ cỏ, có hạt như hạt thóc, dùng làm thuốc (Dianthus superbus).

    (Danh)
    Họ Cừ.
    ◎Như: Cừ Bá Ngọc .

    (Phó)
    Kinh ngạc.
    ◎Như: cừ cừ kinh động, ngạc nhiên.
    ◇Trang Tử : Tích giả Trang Chu mộng vi hồ điệp, hủ hủ nhiên hồ điệp dã. Tự dụ thích chí dữ! bất tri Chu dã. Nga nhiên giác, tắc cừ cừ nhiên Chu dã. Bất tri Chu chi mộng vi hồ điệp dư, hồ điệp chi mộng vi Chu dư? Chu dữ hồ điệp, tắc tất hữu phân hĩ. Thử chi vị Vật hóa , ? ! ?, ? , ? , ? (Tề Vật luận ) Xưa Trang Chu chiêm bao làm bướm, phấp phới là bướm thật. Tự thấy thích chăng, chẳng biết đến Chu nữa. Thoắt mà thức dậy, ngạc nhiên thấy mình là Chu. Không biết Chu chiêm bao làm bướm chăng, bướm chiêm bao làm Chu chăng? Chu cùng bướm thì có phân biệt rồi. Ấy thế gọi là Vật hóa.Một âm là .
    § Thông .

    Nghĩa của 蘧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 23
    Hán Việt: CỪ
    họ Cừ。(Qú)姓。
    Từ ghép:
    蘧然

    Chữ gần giống với 蘧:

    , ,

    Chữ gần giống 蘧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蘧 Tự hình chữ 蘧 Tự hình chữ 蘧 Tự hình chữ 蘧

    蘧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蘧 Tìm thêm nội dung cho: 蘧