Từ: 准绳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 准绳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 准绳 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔnshéng] thước đo; mực thước; khuôn mẫu; dây chuẩn。测定平直的器具,比喻言论、行动等所依据的原则或标准。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绳

thằng:thằng (dây buộc; kìm hãm)
thừng:dây thừng; thẳng thừng
准绳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 准绳 Tìm thêm nội dung cho: 准绳