Từ: 轮休 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轮休:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轮休 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúnxiū] 1. đất trống; đất nhàn rỗi (cho đất tạm nghỉ ngơi sau một thời gian canh tác)。某一个耕种时期不种植农作物,让土地空闲起来,以恢复地力。
2. thay phiên nghỉ ngơi (nhân viên)。(职工)轮流休息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
轮休 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轮休 Tìm thêm nội dung cho: 轮休