Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 轮胎 trong tiếng Trung hiện đại:
[lúntāi] săm lốp xe; vỏ ruột xe。汽车、拖拉机、自行车等的轮子外围安装的环形橡胶制品, 一般分内胎、外胎两层。内胎较薄, 可以充气;外胎较厚, 耐磨, 可以保护内胎。轮胎充气后, 能够减弱沿地面行驶时产生的震动, 通称车胎或轮带。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮
| luân | 轮: | luân phiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎
| thai | 胎: | thai nhi, phôi thai |

Tìm hình ảnh cho: 轮胎 Tìm thêm nội dung cho: 轮胎
