Cao su chống va đập cửa

Từ: 轮胎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轮胎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轮胎 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúntāi] săm lốp xe; vỏ ruột xe。汽车、拖拉机、自行车等的轮子外围安装的环形橡胶制品, 一般分内胎、外胎两层。内胎较薄, 可以充气;外胎较厚, 耐磨, 可以保护内胎。轮胎充气后, 能够减弱沿地面行驶时产生的震动, 通称车胎或轮带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai
轮胎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轮胎 Tìm thêm nội dung cho: 轮胎