Từ: 入籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhập tịch
Ghi vào một danh sách.Xin vào hộ tịch một nước hoặc xứ nào đó.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 言:
Vương Thần bệnh liễu lưỡng cá nguyệt, phương tài thuyên khả, toại nhập tịch ư Hàng Châu
月, 可, 州 (Tiểu thủy loan thiên hồ di thư 書) Vương Thần bệnh cả hai tháng trời, vừa mới khỏi, bèn xin vào hộ tịch ở Hàng Châu.

Nghĩa của 入籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùjí] nhập tịch; nhập quốc tịch。外籍或无国籍的人加入某国国籍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch:hộ tịch, tịch biên
入籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入籍 Tìm thêm nội dung cho: 入籍