Từ: học trò của học trò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ học trò của học trò:

Đây là các chữ cấu thành từ này: họctròcủahọctrò

Dịch học trò của học trò sang tiếng Trung hiện đại:

徒孙 《徒弟的徒弟。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: học

học:học hành; học hiệu; học đòi
học:học hành; học hiệu; học đòi
học𭓇:học hành; học hiệu; học đòi
học:học tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: trò

trò𠻀:chuyện trò
trò𡀔:chuyện trò
trò:học trò
trò𬐸:bày trò
trò:học trò

Nghĩa chữ nôm của chữ: của

của𧵑:của nó; của cải; của nợ; hoài của
của𧶮:của nó; của cải; của nợ; hoài của
của󰕢:của nó; của cải; của nợ; hoài của

Nghĩa chữ nôm của chữ: học

học:học hành; học hiệu; học đòi
học:học hành; học hiệu; học đòi
học𭓇:học hành; học hiệu; học đòi
học:học tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: trò

trò𠻀:chuyện trò
trò𡀔:chuyện trò
trò:học trò
trò𬐸:bày trò
trò:học trò

Gới ý 39 câu đối có chữ học:

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan

Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

học trò của học trò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: học trò của học trò Tìm thêm nội dung cho: học trò của học trò