Từ: 舵手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舵手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舵手 trong tiếng Trung hiện đại:

[duòshǒu] 1. tài công; người cầm lái; người lái。掌舵的人。
2. người lãnh đạo。比喻把握方向的领导者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舵

đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
舵手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舵手 Tìm thêm nội dung cho: 舵手