Cao su chống va đập cửa

Từ: 轮船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轮船:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轮船 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúnchuán] ca-nô; tàu thuỷ。利用机器推动的船, 船身一般用钢铁制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền
轮船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轮船 Tìm thêm nội dung cho: 轮船