Từ: 轮轴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轮轴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轮轴 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúnzhóu] trục bánh đà; trục bánh xe。简单机械, 由一个轮子和同心轴组成, 实质是可以连续旋转的扛杆。轮子半径是轴半径的几倍, 作用在轮上的动力就是作用在轴上阻力的几分之一。轮和轴的半径相差越大就越省力,辘 轳、纺车等就属于这一类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴

trục:trục xe
轮轴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轮轴 Tìm thêm nội dung cho: 轮轴