Từ: 突突 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 突突:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 突突 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūtū] thình thịch; xình xịch (từ tượng thanh)。象声词。
心突突地跳。
tim đập thình thịch
摩托车突突地响。
mô tô chạy xình xịch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 突

chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chợt:chợt thấy, chợt nghe
dột:dại dột; ủ dột
dụt: 
lọt:lọt thỏm
mất:mất mát
sột:sột soạt
tọt:chạy tọt vào
đuột:thẳng đuột
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đợt:đợt sóng
đụt:đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 突

chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chợt:chợt thấy, chợt nghe
dột:dại dột; ủ dột
dụt: 
lọt:lọt thỏm
mất:mất mát
sột:sột soạt
tọt:chạy tọt vào
đuột:thẳng đuột
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đợt:đợt sóng
đụt:đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)
突突 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 突突 Tìm thêm nội dung cho: 突突