Chữ 媦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媦, chiết tự chữ VỊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 媦:

媦 vị

Đây là các chữ cấu thành từ này: 媦

媦

Chiết tự chữ 媦

Chiết tự chữ vị bao gồm chữ 女 胃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

媦 cấu thành từ 2 chữ: 女, 胃
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 胃 vị
  • vị [vị]

    U+5AA6, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei4;
    Việt bính: wai6;

    媦 vị

    Nghĩa Trung Việt của từ 媦

    (Danh) Tiếng xưng hô: người nước Sở gọi em gái là vị 媦. Về sau các nơi dùng theo chữ này.

    Nghĩa của 媦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wèi]Bộ: 女- Nữ
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    1. em gái。妹妹。
    2. (tên loài quỷ trong truyền thuyết)。传说中的兽名。

    Chữ gần giống với 媦:

    㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,

    Chữ gần giống 媦

    婖, 媔, 媎, 媏, 媐, 媑, 媒, 媓, 媕, 媌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 媦 Tự hình chữ 媦 Tự hình chữ 媦 Tự hình chữ 媦

    媦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 媦 Tìm thêm nội dung cho: 媦