Từ: 轮辐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轮辐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轮辐 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúnfú] nan hoa; căm xe。车轮上连接轮辋和轮毂的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辐

bức: 
phúc:phúc chiếu (sáng toả)
轮辐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轮辐 Tìm thêm nội dung cho: 轮辐