Chữ 櫺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫺, chiết tự chữ LINH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 櫺:

櫺 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 櫺

櫺

Chiết tự chữ 櫺

Chiết tự chữ linh bao gồm chữ 木 霝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

櫺 cấu thành từ 2 chữ: 木, 霝
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 霝
  • linh [linh]

    U+6AFA, tổng 21 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4;

    櫺 linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 櫺

    (Danh) Chấn song.
    ◇Nguyễn Trãi 阮
    廌: Hoa ổ di sàng cận khúc linh 花塢栘床近曲櫺 (Thứ vận Hoàng môn thị lang 次韻黃門侍郎) (Để xem) khóm hoa, dời giường đến gần chấn song hình cong.

    (Danh)
    Mái hiên nhà.

    (Danh)
    Thuyền lớn có mái lầu, ngày xưa thường dùng làm chiến thuyền.
    § Phiếm chỉ thủy quân.

    (Danh)
    Du thuyền có trang trí mái lầu.

    Chữ gần giống với 櫺:

    㰔, 㰕, 櫺, 櫻, 櫾, 欃, 欄, 欅, 欄, 𣟱, 𣠑, 𣠒, 𣠓, 𣠕, 𣠖, 𣠗, 𣠘,

    Dị thể chữ 櫺

    欞,

    Chữ gần giống 櫺

    棤, 栦, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬, 栫, 株,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 櫺 Tự hình chữ 櫺 Tự hình chữ 櫺 Tự hình chữ 櫺

    櫺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 櫺 Tìm thêm nội dung cho: 櫺