Chữ 辐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辐, chiết tự chữ BỨC, PHÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辐:

辐 phúc, bức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辐

Chiết tự chữ bức, phúc bao gồm chữ 车 畐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辐 cấu thành từ 2 chữ: 车, 畐
  • xa
  • phúc, bức [phúc, bức]

    U+8F90, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 輻;
    Pinyin: fu2;
    Việt bính: fuk1;

    phúc, bức

    Nghĩa Trung Việt của từ 辐

    Giản thể của chữ .

    bức (gdhn)
    phúc, như "phúc chiếu (sáng toả)" (gdhn)

    Nghĩa của 辐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (輻)
    [fú]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 16
    Hán Việt: BỨC
    nan hoa; căm xe。车轮中连接车毂和轮辋的一条条直棍儿。
    Từ ghép:
    辐辏 ; 辐射 ; 辐条

    Chữ gần giống với 辐:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 辐

    ,

    Chữ gần giống 辐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辐 Tự hình chữ 辐 Tự hình chữ 辐 Tự hình chữ 辐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辐

    bức: 
    phúc:phúc chiếu (sáng toả)
    辐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辐 Tìm thêm nội dung cho: 辐