Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辐, chiết tự chữ BỨC, PHÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辐:
辐 phúc, bức
Đây là các chữ cấu thành từ này: 辐
辐
Biến thể phồn thể: 輻;
Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk1;
辐 phúc, bức
bức (gdhn)
phúc, như "phúc chiếu (sáng toả)" (gdhn)
Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk1;
辐 phúc, bức
Nghĩa Trung Việt của từ 辐
Giản thể của chữ 輻.bức (gdhn)
phúc, như "phúc chiếu (sáng toả)" (gdhn)
Nghĩa của 辐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輻)
[fú]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: BỨC
nan hoa; căm xe。车轮中连接车毂和轮辋的一条条直棍儿。
Từ ghép:
辐辏 ; 辐射 ; 辐条
[fú]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: BỨC
nan hoa; căm xe。车轮中连接车毂和轮辋的一条条直棍儿。
Từ ghép:
辐辏 ; 辐射 ; 辐条
Dị thể chữ 辐
輻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辐
| bức | 辐: | |
| phúc | 辐: | phúc chiếu (sáng toả) |

Tìm hình ảnh cho: 辐 Tìm thêm nội dung cho: 辐
