Chữ 蠐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠐, chiết tự chữ TỀ, XÈ, XÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠐:

蠐 tề

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蠐

蠐

Chiết tự chữ 蠐

Chiết tự chữ tề, xè, xê bao gồm chữ 蟲 齊 hoặc 虫 齊 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蠐 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 齊
  • 蟲 sùng, trùng
  • 齊 chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • 2. 蠐 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 齊
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 齊 chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • tề [tề]

    U+8810, tổng 20 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 蛴;
    Pinyin: qi2;
    Việt bính: cai4;

    蠐 tề

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠐

    (Danh) Tề tào 蠐螬 một loài sâu như con kim quy nhỏ, dài hơn một tấc, đầu đỏ đuôi đen, hay đục khoét cây cối hoa quả.
    § Còn gọi là thổ tàm 土蠶.

    xê (vhn)
    tề, như "tề bào (sâu kén)" (btcn)
    xè, như "con bọ xè" (btcn)

    Chữ gần giống với 蠐:

    䗼, 䗽, 䗾, 䗿, 䘀, 䘁, 蠐, 蠑, 蠔, 蠕, 蠘, 蠙, 𧓍, 𧓏, 𧓦, 𧓭, 𧓮, 𧓯, 𧓰,

    Dị thể chữ 蠐

    蛴,

    Chữ gần giống 蠐

    蛾, 蝇, 蜿, 蝀, 蝁, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠐 Tự hình chữ 蠐 Tự hình chữ 蠐 Tự hình chữ 蠐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠐

    tề蠐:tề bào (sâu kén)
    xè蠐:con bọ xè
    蠐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠐 Tìm thêm nội dung cho: 蠐