Cao su chống va đập cửa
Chữ 蠐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠐, chiết tự chữ TỀ, XÈ, XÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠐:
蠐
Biến thể giản thể: 蛴;
Pinyin: qi2;
Việt bính: cai4;
蠐 tề
§ Còn gọi là thổ tàm 土蠶.
xê (vhn)
tề, như "tề bào (sâu kén)" (btcn)
xè, như "con bọ xè" (btcn)
Pinyin: qi2;
Việt bính: cai4;
蠐 tề
Nghĩa Trung Việt của từ 蠐
(Danh) Tề tào 蠐螬 một loài sâu như con kim quy nhỏ, dài hơn một tấc, đầu đỏ đuôi đen, hay đục khoét cây cối hoa quả.§ Còn gọi là thổ tàm 土蠶.
xê (vhn)
tề, như "tề bào (sâu kén)" (btcn)
xè, như "con bọ xè" (btcn)
Dị thể chữ 蠐
蛴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠐
| tề | 蠐: | tề bào (sâu kén) |
| xè | 蠐: | con bọ xè |

Tìm hình ảnh cho: 蠐 Tìm thêm nội dung cho: 蠐
