Từ: 轰隆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轰隆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轰隆 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōnglōng] ầm ầm; ầm vang; gầm vang; đùng đoàng。象声词,形容雷声、爆炸声、机器声等。
炮声轰隆 轰隆直响。
pháo nổ đùng đoàng.
轰隆一声巨响,房子倒塌下来。
ầm một tiếng, căn nhà đổ sụp xuống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆

long:long đong
lung:lung lay
轰隆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轰隆 Tìm thêm nội dung cho: 轰隆