Từ: 焊接 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焊接:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焊接 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànjiē] 1. hàn。用加热、加压等方法把金属工件连接起来。如气焊、电焊、冷焊等。
焊接车间
phân xưởng hàn
2. hàn nối。用熔化的焊锡把金属连接起来。
焊接钢轨
hàn nối đường ray.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焊

hàn:hàn xì, mỏ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách
焊接 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焊接 Tìm thêm nội dung cho: 焊接