Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 辨誣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辨誣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biện vu
Làm sáng tỏ sự việc để phủ nhận lời vu cáo, vu oan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辨

biện:biện bạch
bẹn:bẹn háng
bện: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誣

vu:vu cáo, nói vu vơ
辨誣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辨誣 Tìm thêm nội dung cho: 辨誣