Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骜, chiết tự chữ NGAO, NGẠO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 骜:
骜 ngao, ngạo
Đây là các chữ cấu thành từ này: 骜
骜
Biến thể phồn thể: 驁;
Pinyin: ao2, ao4;
Việt bính: ngou4;
骜 ngao, ngạo
Pinyin: ao2, ao4;
Việt bính: ngou4;
骜 ngao, ngạo
Nghĩa Trung Việt của từ 骜
Giản thể của chữ 驁.Nghĩa của 骜 trong tiếng Trung hiện đại:
[ào]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 20
Hán Việt: NGẠO
书
1. tuấn mã; ngựa tốt; ngựa giỏi; ngựa hay。骏马。
2. kiêu ngạo; khinh người。同"傲"。
Số nét: 20
Hán Việt: NGẠO
书
1. tuấn mã; ngựa tốt; ngựa giỏi; ngựa hay。骏马。
2. kiêu ngạo; khinh người。同"傲"。
Dị thể chữ 骜
驁,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 骜 Tìm thêm nội dung cho: 骜
