Chữ 骜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骜, chiết tự chữ NGAO, NGẠO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 骜:

骜 ngao, ngạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骜

Chiết tự chữ ngao, ngạo bao gồm chữ 敖 马 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骜 cấu thành từ 2 chữ: 敖, 马
  • ngao, nghẹo, ngào, ngạo
  • ngao, ngạo [ngao, ngạo]

    U+9A9C, tổng 13 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 驁;
    Pinyin: ao2, ao4;
    Việt bính: ngou4;

    ngao, ngạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 骜

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 骜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ào]Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 20
    Hán Việt: NGẠO

    1. tuấn mã; ngựa tốt; ngựa giỏi; ngựa hay。骏马。
    2. kiêu ngạo; khinh người。同"傲"。

    Chữ gần giống với 骜:

    , , , ,

    Dị thể chữ 骜

    ,

    Chữ gần giống 骜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骜 Tự hình chữ 骜 Tự hình chữ 骜 Tự hình chữ 骜

    骜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骜 Tìm thêm nội dung cho: 骜