Chữ 烴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烴, chiết tự chữ THINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烴:

烴

Đây là các chữ cấu thành từ này: 烴

烴

Chiết tự chữ 烴

Chiết tự chữ thinh bao gồm chữ 火 巠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

烴 cấu thành từ 2 chữ: 火, 巠
  • 火 hoả, hỏa
  • 巠
  • []

    U+70F4, tổng 11 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 烃;
    Pinyin: ting1, jing3;
    Việt bính: ting1;

    烴

    Nghĩa Trung Việt của từ 烴


    thinh, như "lặng thinh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 烴:

    㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,

    Dị thể chữ 烴

    烃,

    Chữ gần giống 烴

    邩, 烰, 烥, 烦, 烧, 烨, 烩, 烪, 烫, 烬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烴 Tự hình chữ 烴 Tự hình chữ 烴 Tự hình chữ 烴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烴

    thinh烴:lặng thinh
    烴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烴 Tìm thêm nội dung cho: 烴