Chữ 筛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筛, chiết tự chữ SI, SƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筛:

筛 si, sư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筛

Chiết tự chữ si, sư bao gồm chữ 竹 师 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筛 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 师
  • trúc
  • si, sư [si, sư]

    U+7B5B, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 篩;
    Pinyin: shai1;
    Việt bính: sai1;

    si, sư

    Nghĩa Trung Việt của từ 筛

    Giản thể của chữ .
    sư, như "sư (cái rây lọc bột)" (gdhn)

    Nghĩa của 筛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (篩)
    [shāi]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 12
    Hán Việt: SƯ
    1. sái sàng; cái giần; cái rây。筛子。
    2. giần; sàng; rây。把东西放在罗或筛子里,来回摇动,使细碎的漏下去,粗的留在上头。
    筛面。
    rây bột.
    把糠筛净。
    sàng cho sạch cám.
    3. hâm rượu。使酒热。
    把酒筛一筛再喝。
    hâm rượu rồi hãy uống.
    4. rót rượu。斟(酒)。
    5. gõ (trống, chiêng)。敲(锣)。
    筛了三下锣。
    gõ ba hồi thanh la.
    Từ ghép:
    筛骨 ; 筛管 ; 筛糠 ; 筛选 ; 筛子

    Chữ gần giống với 筛:

    , , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

    Dị thể chữ 筛

    ,

    Chữ gần giống 筛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筛 Tự hình chữ 筛 Tự hình chữ 筛 Tự hình chữ 筛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 筛

    :sư (cái rây lọc bột)
    筛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筛 Tìm thêm nội dung cho: 筛