Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 筛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筛, chiết tự chữ SI, SƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筛:
筛
Biến thể phồn thể: 篩;
Pinyin: shai1;
Việt bính: sai1;
筛 si, sư
sư, như "sư (cái rây lọc bột)" (gdhn)
Pinyin: shai1;
Việt bính: sai1;
筛 si, sư
Nghĩa Trung Việt của từ 筛
Giản thể của chữ 篩.sư, như "sư (cái rây lọc bột)" (gdhn)
Nghĩa của 筛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (篩)
[shāi]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: SƯ
1. sái sàng; cái giần; cái rây。筛子。
2. giần; sàng; rây。把东西放在罗或筛子里,来回摇动,使细碎的漏下去,粗的留在上头。
筛面。
rây bột.
把糠筛净。
sàng cho sạch cám.
3. hâm rượu。使酒热。
把酒筛一筛再喝。
hâm rượu rồi hãy uống.
4. rót rượu。斟(酒)。
5. gõ (trống, chiêng)。敲(锣)。
筛了三下锣。
gõ ba hồi thanh la.
Từ ghép:
筛骨 ; 筛管 ; 筛糠 ; 筛选 ; 筛子
[shāi]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: SƯ
1. sái sàng; cái giần; cái rây。筛子。
2. giần; sàng; rây。把东西放在罗或筛子里,来回摇动,使细碎的漏下去,粗的留在上头。
筛面。
rây bột.
把糠筛净。
sàng cho sạch cám.
3. hâm rượu。使酒热。
把酒筛一筛再喝。
hâm rượu rồi hãy uống.
4. rót rượu。斟(酒)。
5. gõ (trống, chiêng)。敲(锣)。
筛了三下锣。
gõ ba hồi thanh la.
Từ ghép:
筛骨 ; 筛管 ; 筛糠 ; 筛选 ; 筛子
Chữ gần giống với 筛:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Dị thể chữ 筛
篩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筛
| sư | 筛: | sư (cái rây lọc bột) |

Tìm hình ảnh cho: 筛 Tìm thêm nội dung cho: 筛
