Từ: chước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ chước:
Đây là các chữ cấu thành từ này: chước
Pinyin: shao2, zhuo2;
Việt bính: coek3 soek3 zoek3;
勺 chước, thược
Nghĩa Trung Việt của từ 勺
(Danh) Môi, thìa (để múc).◎Như: thiết chước 鐵勺 môi bằng sắt, thang chước 湯勺 muỗng canh.
(Danh) Lượng từ: (1) Một phần trăm của một thăng 升 thưng. Mười chước 勺 là một cáp 合. (2) Đơn vị đong dung tích.
◎Như: nhất chước thủy 一勺水 một môi nước.
(Động) Múc.
§ Thông chước 酌.Một âm là thược.
(Danh) Tên nhạc do Chu Công 周公 chế ra.
◇Lễ Kí 禮記: Thập hữu tam niên, học nhạc, tụng thi, vũ chước 十有三年, 學樂,誦詩, 舞勺 (Nội tắc 內則) Mười ba tuổi, học nhạc, đọc thơ, múa thược.
chước, như "bắt chước" (vhn)
giuộc, như "cái giuộc đong nước; cùng một giuộc" (btcn)
thược, như "thước (thìa lớn)" (btcn)
duộc, như "cùng một duộc" (gdhn)
Nghĩa của 勺 trong tiếng Trung hiện đại:
[sháo]
Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 3
Hán Việt: THƯỢC
1. cái thìa; cái muôi; cái môi。(勺儿)舀东西的用具,略作半球形,有柄。
一把勺儿。
một cái muôi.
马勺。
cái muôi to.
铁勺。
muôi sắt.
2. muôi (đơn vị dung lượng, đơn vị đong ngũ cốc thời xưa, bằng 1% đấu)。容量单位。十撮等于一勺,十勺等于一合(gě)。
Ghi chú: "杓"另见biāo。
Từ ghép:
勺壮软骨 ; 勺子
Chữ gần giống với 勺:
勺,Tự hình:

Pinyin: shuo4;
Việt bính: zoek3;
妁 chước
Nghĩa Trung Việt của từ 妁
(Danh) Người làm mai mối.chước, như "mưu chước; châm chước" (gdhn)
Nghĩa của 妁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: CHƯỚC
người mai mối; người làm mai; người làm mối。媒人。见〖媒妁〗。
Tự hình:

Pinyin: zhuo2;
Việt bính: coek3 zoek3
1. [灼灼] chước chước 2. [灼見] chước kiến 3. [灼艾] chước ngải 4. [灼爍] chước thước 5. [昭灼] chiêu chước;
灼 chước
Nghĩa Trung Việt của từ 灼
(Động) Cháy, đốt, nướng.◎Như: bị hỏa chước thương 被火灼傷 bị lửa đốt phỏng.
(Động) Chiếu sáng.
◇Từ Kha 徐珂: Dĩ chúc chước chi, cụ hữu dã khuyển lưu trù hạ 以燭灼之, 懼有野犬留廚下 (Đạo hữu đồ vi tặc 盜有徒為賊) Lấy đuốc soi sáng, sợ có chó đồng hoang ở lại nhà bếp.
(Tính) Sáng tỏ, rực rỡ.
◎Như: chân tri chước kiến 真知灼見 cái biết thật, sự thấy rõ.
◇Tào Thực 曹植: Chước nhược phù cừ xuất lục ba 灼若芙蕖出淥波 (Lạc thần phú 洛神賦) Rực rỡ như hoa sen hiện ra trên sóng nước trong.
(Tính) Gấp vội.
◎Như: tiêu chước 焦灼 sốt ruột.
chước, như "mưu chước; châm chước" (vhn)
Nghĩa của 灼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: CHƯỚC
1. lửa đốt; lửa thiêu; bỏng (lửa)。火烧;火烫。
烧灼
bị bỏng
灼伤
bị bỏng lửa
2. sáng; sáng sủa; rõ。明亮。
Từ ghép:
灼急 ; 灼见 ; 灼热 ; 灼烧 ; 灼痛 ; 灼灼
Tự hình:

Pinyin: zhuo2;
Việt bính: zoek3
1. [斫手] chước thủ;
斫 chước
Nghĩa Trung Việt của từ 斫
(Động) Phạt, đẵn, lấy dao đẵn cây.◇Tây du kí 西遊記: Khước hựu điền viên hoang vu, y thực bất túc, chỉ đắc chước lưỡng thúc sài tân, thiêu hướng thị trần chi gian, hóa kỉ văn tiễn, địch kỉ thăng mễ 卻又田園荒蕪, 衣食不足, 只得斫兩束柴薪, 挑向市塵之間, 貨幾文錢, 糴幾升米 (Đệ nhất hồi) Lại thêm ruộng vườn hoang vu, áo cơm chẳng đủ, chỉ đẵn được vài bó củi, mang ra chợ, bán được mấy mấy đồng tiền, mua dăm thưng gạo.
chước, như "mưu chước; châm chước" (vhn)
trác, như "trác (chặt, đốn; vướng, kẹt)" (gdhn)
Nghĩa của 斫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CHƯỚC
chặt; bổ (bằng rìu)。用刀斧砍。
Tự hình:

Pinyin: zhuo2;
Việt bính: zoek3
1. [斟酌] châm chước 2. [酌定] chước định 3. [酌奪] chước đoạt 4. [酌量] chước lượng 5. [酌酒] chước tửu;
酌 chước
Nghĩa Trung Việt của từ 酌
(Động) Rót rượu, uống rượu.◎Như: tiểu chước 小酌 uống xoàng, độc chước 獨酌 uống một mình.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim nhật lão phu tiện giáng, vãn gian cảm khuất chúng vị đáo xá tiểu chước 今日老夫賤降, 晚間敢屈眾位到舍小酌 (Đệ tứ hồi) Hôm nay là sinh nhật lão phu, đến chiều xin mời chư vị quá bước đến nhà lão phu xơi chén rượu nhạt.
(Động) Liệu làm, đắn đo, thương lượng.
◎Như: thương chước 商酌 bàn liệu.
(Danh) Tiệc rượu, yến hội.
◎Như: hỉ chước 喜酌 tiệc cưới.
(Danh) Rượu.
◇Vương Bột 王勃: Lan khí huân san chước 蘭氣薰山酌 (Thánh tuyền yến 聖泉宴) Hương lan hun rượu núi.
chước, như "mưu chước; châm chước" (vhn)
chuốc, như "chuốc rượu" (btcn)
Nghĩa của 酌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CHƯỚC
1. rót; uống (rượu)。斟(酒);饮(酒)。
对酌
đối ẩm; uống rượu tay đôi.
自斟自酌
độc ẩm; uống rượu một mình.
书
2. cơm rượu。酒饭。
菲酌
cơm rau
便酌
cơm thường
3. cân nhắc; đắn đo; suy nghĩ。斟酌;考虑。
酌办
cân nhắc làm.
酌定
cân nhắc quyết định
酌情
cân nhắc tình hình
酌予答复
cân nhắc rồi trả lời
酌加修改
cân nhắc sửa chữa thêm
Từ ghép:
酌办 ; 酌定 ; 酌夺 ; 酌减 ; 酌量 ; 酌情
Tự hình:

U+7F34, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao3, zhuo2;
Việt bính: giu2;
缴 chước, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 缴
Giản thể của chữ 繳.kiểu, như "kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)" (gdhn)
Nghĩa của 缴 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 19
Hán Việt: CHƯỚC, KIỂU
1. giao nộp; giao; nộp。交出(指履行义务或被迫)。
上缴。
nộp lên trên.
缴费。
nộp tiền; đóng tiền.
缴枪不杀。
nộp súng thì không giết.
2. tước; tước vũ khí。迫使交出(多指武器)。
缴了敌人的枪。
tước súng của địch quân.
Từ ghép:
缴裹儿 ; 缴获 ; 缴纳 ; 缴销 ; 缴械
[zhuó]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: CHƯỚC, KIỂU
书
dây buộc tên (dùng khi bắn chim)。系在箭上的丝绳,射鸟用。
Dị thể chữ 缴
繳,
Tự hình:

U+7E73, tổng 19 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao3, zhuo2, jiao4, he2;
Việt bính: giu2 zoek3;
繳 chước, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 繳
(Danh) Dây buộc sau mũi tên, để tiện tìm ra vật săn bắn được hoặc rút mũi tên về.◇Mạnh Tử 孟子: Tư viên cung chước nhi xạ chi 思援弓繳而射之 (Cáo tử thượng 告子上) Hãy nghĩ tới việc giương cung lắp tên (có dây buộc) mà bắn.Một âm là kiểu.
(Động) Nộp.
◎Như: kiểu thuế 繳稅 nộp thuế, bạn quân kiểu giới đầu hàng liễu 叛軍繳械投降了 quân phản loạn nộp khí giới đầu hàng.
(Động) Quẫy, quật.
§ Thông giảo 攪.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vương Tiến khước bất đả hạ lai, tương bổng nhất xế, khước vọng hậu sanh hoài lí trực sóc tương lai. Chỉ nhất kiểu, na hậu sanh đích bổng đâu tại nhất biên, phác địa vọng hậu đảo liễu 王進卻不打下來, 將棒一掣, 卻望後生懷裡直搠將來. 只一繳, 那後生的棒丟在一邊, 撲地望後倒了 (Đệ nhị hồi) Vương Tiến không đánh, mà rút roi, nhắm ngay bụng chàng tuổi trẻ đâm tới. Quật một cái, chàng tuổi trẻ đã roi văng qua một bên, ngã ngửa ra phía sau xuống đất.
(Động) Quấn quanh, ràng rịt.
◇Từ Quang Phổ 徐光溥: Bệ lệ luy thùy kiểu cổ tùng 薜荔纍垂繳古松 (Đề Hoàng Cư Thái thu san đồ 題黃居寀秋山圖) Bệ lệ rủ xuống quấn quanh cây thông.
nhàu, như "nhàu nát" (vhn)
chước, như "mưu chước; châm chước" (btcn)
kiểu, như "kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)" (btcn)
nhào, như "nhào lộn" (btcn)
Dị thể chữ 繳
缴,
Tự hình:

Dịch chước sang tiếng Trung hiện đại:
着; 计谋 《计策; 策略。》ba mươi sáu chước, chước đào là hơn.三十六着, 走为上策。
斟酌 《考虑事情、文字等是否可行或是否适当。》
chước rượu
酌酒。
谅察 《(请人) 体察原谅(多用于书信)。》
xin châm chước cho.
希予谅察。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chước
| chước | 勺: | bắt chước |
| chước | 妁: | mưu chước; châm chước |
| chước | 斫: | mưu chước; châm chước |
| chước | 斲: | mưu chước; châm chước |
| chước | 杓: | mưu chước; châm chước |
| chước | 灼: | mưu chước; châm chước |
| chước | 硳: | mưu chước; châm chước |
| chước | 箸: | mưu chước; châm chước |
| chước | 繳: | mưu chước; châm chước |
| chước | 著: | bắt chước |
| chước | 𫍍: | mưu chước; châm chước |
| chước | 酌: | mưu chước; châm chước |

Tìm hình ảnh cho: chước Tìm thêm nội dung cho: chước
