Từ: 辨认 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辨认:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辨认 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànrèn]
nhận rõ; nhận ra; phân biệt (phân biệt theo đặc điểm, phán đoán, để tìm ra hoặc nhận định đối tượng nào đó)。根据特点辨别,做出判断,以便找出或认定某一对象。
辨认面貌。
nhận mặt
辨认笔迹。
nhận ra nét chữ
他的笔迹容易辨认。
nét bút của anh ấy dễ nhận ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辨

biện:biện bạch
bẹn:bẹn háng
bện: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy
辨认 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辨认 Tìm thêm nội dung cho: 辨认