Từ: 辩正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辩正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辩正 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànzhèng] phân rõ phải trái (để sửa sai) 。见(辨正) 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
辩正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辩正 Tìm thêm nội dung cho: 辩正