Từ: 辯論 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辯論:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biện luận
Luận bàn phân biệt phải trái.

Nghĩa của 辩论 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànlùn]
biện luận; bàn cãi; tranh luận。彼此用一定的理由来说明自己对事物或问题的见解,揭露对方的矛盾,以便最后得到正确的认识或共同的意见。
辩论会。
cuộc biện luận; buổi biện luận bảo vệ luận án; buổi hội thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辯

biện:biện chứng; biện luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 論

chọn:chọn lọc, chọn lựa
giọn:giọn vẹn (trọn vẹn)
gọn:gọn gàng
luận:luận bàn
luồn:luồn qua
lòn:lòn cúi
lũn: 
lấn:lấn dần
lẩn:lẩn tránh
lọn:bán lọn
lỏn: 
lốn:lốn nhốn
lổn: 
lộn:lộn xộn
lụn:lụn bại
tròn: 
trọn:trọn vẹn, trọn buổi
trộn:trà trộn
辯論 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辯論 Tìm thêm nội dung cho: 辯論