Từ: 达喀尔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 达喀尔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 达 • 喀 • 尔

Nghĩa của 达喀尔 trong tiếng Trung hiện đại:

[dákāěr] Đa-ca; Dakar (thủ đô Xê-nê-gan)。塞内加尔的首都和最大城市,位于塞内加尔西部、大西洋沿岸,它是在1857年建立的一法国城堡的周围发展起来的,从1904年至1959年,曾是法属西非的首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt达:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt达:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喀

ca喀:ca huyết (bệnh khạc ra máu)
khách喀:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne尔:đè ne (oái oăm)
nhĩ尔:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ尔:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ尔:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể尔:nể nang
达喀尔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 达喀尔 Tìm thêm nội dung cho: 达喀尔