Từ: 迎拜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迎拜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nghênh bái
Đón chào lễ bái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎

nghinh:nghinh đón
nghiêng:nghiêng tai
nghênh:nghênh ngang; lênh nghênh
nghểnh:nghểnh cổ
ngảnh:ngảnh mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy
迎拜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迎拜 Tìm thêm nội dung cho: 迎拜