Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 运载火箭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运载火箭:
Nghĩa của 运载火箭 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùnzàihuǒjiàn] tên lửa vận chuyển; tên lửa chuyển tải; máy phóng; nguồn tên lửa để phóng tàu vũ trụ。把人造卫星或宇宙飞船等运送到预定轨道的火箭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 载
| tải | 载: | vận tải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭
| tiễn | 箭: | cung tiễn; hoả tiễn |
| tên | 箭: | mũi tên |

Tìm hình ảnh cho: 运载火箭 Tìm thêm nội dung cho: 运载火箭
