Từ: 运载火箭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运载火箭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 运载火箭 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnzàihuǒjiàn] tên lửa vận chuyển; tên lửa chuyển tải; máy phóng; nguồn tên lửa để phóng tàu vũ trụ。把人造卫星或宇宙飞船等运送到预定轨道的火箭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 载

tải:vận tải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên
运载火箭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 运载火箭 Tìm thêm nội dung cho: 运载火箭