Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鲜粉红色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲜粉红色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鲜粉红色 trong tiếng Trung hiện đại:

xiān fěnhóng sè màu hồng tươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲜

tiên:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
tiển:tiển (hiếm có; xem tiên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
鲜粉红色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鲜粉红色 Tìm thêm nội dung cho: 鲜粉红色