Chữ 涞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涞, chiết tự chữ LAI, LÂY, RỢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涞:

涞 lai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 涞

Chiết tự chữ lai, lây, rợi bao gồm chữ 水 来 hoặc 氵 来 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涞 cấu thành từ 2 chữ: 水, 来
  • thuỷ, thủy
  • lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi
  • 2. 涞 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 来
  • thuỷ, thủy
  • lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi
  • lai [lai]

    U+6D9E, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 淶;
    Pinyin: lai2, guo1;
    Việt bính: loi4;

    lai

    Nghĩa Trung Việt của từ 涞

    Giản thể của chữ .

    lai, như "lai láng" (gdhn)
    lây, như "lây lan, lây nhiễm" (gdhn)
    rợi, như "mát rợi" (gdhn)

    Nghĩa của 涞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (淶)
    [lái]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: LAI
    Lai Thuỷ (tên huyện ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。涞水:地名,在河北。

    Chữ gần giống với 涞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Dị thể chữ 涞

    ,

    Chữ gần giống 涞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涞 Tự hình chữ 涞 Tự hình chữ 涞 Tự hình chữ 涞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涞

    lai:lai láng
    lây:lây lan, lây nhiễm
    rợi:mát rợi
    涞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涞 Tìm thêm nội dung cho: 涞