Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 涞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涞, chiết tự chữ LAI, LÂY, RỢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涞:
涞
Biến thể phồn thể: 淶;
Pinyin: lai2, guo1;
Việt bính: loi4;
涞 lai
lai, như "lai láng" (gdhn)
lây, như "lây lan, lây nhiễm" (gdhn)
rợi, như "mát rợi" (gdhn)
Pinyin: lai2, guo1;
Việt bính: loi4;
涞 lai
Nghĩa Trung Việt của từ 涞
Giản thể của chữ 淶.lai, như "lai láng" (gdhn)
lây, như "lây lan, lây nhiễm" (gdhn)
rợi, như "mát rợi" (gdhn)
Nghĩa của 涞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (淶)
[lái]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: LAI
Lai Thuỷ (tên huyện ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。涞水:地名,在河北。
[lái]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: LAI
Lai Thuỷ (tên huyện ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。涞水:地名,在河北。
Chữ gần giống với 涞:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涞
淶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涞
| lai | 涞: | lai láng |
| lây | 涞: | lây lan, lây nhiễm |
| rợi | 涞: | mát rợi |

Tìm hình ảnh cho: 涞 Tìm thêm nội dung cho: 涞
