Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 灵性 trong tiếng Trung hiện đại:
[língxìng] 1. thông minh tài trí; trí tuệ; trí thông minh。智慧;聪明才智。
他具有当导演的灵性。
anh ấy là một đạo diễn thông minh tài ba.
2. động vật đã thuần hoá。指动物经过人的驯养、训练而具有的智慧。
那匹马很有灵性,知道主人受了伤,就驮着他往回跑。
con ngựa đó đã được thuần hoá, biết được chủ nhân của mình bị thương, nó liền chở anh ấy trở về.
他具有当导演的灵性。
anh ấy là một đạo diễn thông minh tài ba.
2. động vật đã thuần hoá。指动物经过人的驯养、训练而具有的智慧。
那匹马很有灵性,知道主人受了伤,就驮着他往回跑。
con ngựa đó đã được thuần hoá, biết được chủ nhân của mình bị thương, nó liền chở anh ấy trở về.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 灵性 Tìm thêm nội dung cho: 灵性
