Từ: 进口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进口 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnkǒu] 1. vào bến; vào cảng (thuyền bè)。(船只)驶进港口。
2. nhập khẩu; nhập cảng。外国或外地区的货物运进来。
进口货。
hàng nhập khẩu.
3. cửa vào; lối vào。进入建筑物或场地所经过的门或口儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
进口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进口 Tìm thêm nội dung cho: 进口