Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 忍耐 trong tiếng Trung hiện đại:
[rěnnài] nhẫn nại; kiềm chế。把痛苦的感觉或某种情绪抑制住不使表现出来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍
| nhẩn | 忍: | nhẩn nha |
| nhẫn | 忍: | nhẫn tâm |
| nhẵn | 忍: | hết nhẵn, nhẵn nhụi |
| nhịn | 忍: | nhẫn nhịn, nhịn đói |
| những | 忍: | những người, những điều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耐
| nài | 耐: | vật nài |
| nại | 耐: | nhẫn nại |
| nề | 耐: | không nề gian lao |

Tìm hình ảnh cho: 忍耐 Tìm thêm nội dung cho: 忍耐
