Cao su chống va đập cửa
Từ: tím gan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tím gan:
Nghĩa tím gan trong tiếng Việt:
["- Cg. Tím ruột. Giận lắm mà không nói ra được."]Dịch tím gan sang tiếng Trung hiện đại:
大怒。xem tức giận
Nghĩa chữ nôm của chữ: tím
| tím | 僣: | màu tím; bầm tím |
| tím | 僭: | màu tím; bầm tím |
| tím | 紺: | màu tím; bầm tím |
| tím | : | màu tím; bầm tím |
| tím | 𧹿: | màu tím; bầm tím |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gan
| gan | 𭆺: | lá gan; gan dạ; gan lì |
| gan | 肝: | lá gan; gan dạ; gan lì |

Tìm hình ảnh cho: tím gan Tìm thêm nội dung cho: tím gan
