Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 观瞻 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānzhān] 1. bộ mặt; bề ngoài; hình tượng bên ngoài; cảnh tượng; ấn tượng。具体的景象和景象给人的印象;外观和对观发生的反应。
以壮观瞻
tăng thêm ấn tượng
有碍观瞻
có trở ngại
2. thưởng thức; thưởng ngoạn; trông ngóng; tham quan; dòm ngó。瞻望;观赏。
楼阁建成后,观瞻者络绎不绝。
sau khi toà lâu đài xây dựng xong, khách đến tham quan không ngớt.
以壮观瞻
tăng thêm ấn tượng
有碍观瞻
có trở ngại
2. thưởng thức; thưởng ngoạn; trông ngóng; tham quan; dòm ngó。瞻望;观赏。
楼阁建成后,观瞻者络绎不绝。
sau khi toà lâu đài xây dựng xong, khách đến tham quan không ngớt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞻
| chiêm | 瞻: | chiêm bái, chiêm ngưỡng; chiêm bao |
| chèm | 瞻: |

Tìm hình ảnh cho: 观瞻 Tìm thêm nội dung cho: 观瞻
