Từ: 遗闻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗闻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗闻 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíwén] tin tức còn để lại。遗留下来的传闻。
遗闻轶事
tin tức còn để lại rất ít người biết đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
遗闻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗闻 Tìm thêm nội dung cho: 遗闻