Từ: hét ra lệnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hét ra lệnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hétralệnh

Dịch hét ra lệnh sang tiếng Trung hiện đại:

喝令 《大声命令。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hét

hét:hò hét; la hét
hét𠿒:hò hét; la hét
hét:hò hét; la hét
hét󰚠:chim hét (loại chim đen lớn hơn sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ra

ra𦋦:ra vào
ra𪞷:ra vào
ra󱈭:ra vào
ra𫥧:ra vào
ra𫥨:ra vào
ra𠚢:ra vào
ra𪡔:nói ra, thở ra
ra:nói ra; thở ra
ra𬎷:sinh ra
ra𬙛:ra vào
ra𱜂:ra vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: lệnh

lệnh:ra lệnh
lệnh:sợ lệnh
lệnh: 
lệnh:tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)
lệnh:tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)
hét ra lệnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hét ra lệnh Tìm thêm nội dung cho: hét ra lệnh