Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hét ra lệnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hét ra lệnh:
Dịch hét ra lệnh sang tiếng Trung hiện đại:
喝令 《大声命令。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hét
| hét | 喝: | hò hét; la hét |
| hét | 𠿒: | hò hét; la hét |
| hét | 歇: | hò hét; la hét |
| hét | : | chim hét (loại chim đen lớn hơn sáo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ra
| ra | 𦋦: | ra vào |
| ra | 𪞷: | ra vào |
| ra | : | ra vào |
| ra | 𫥧: | ra vào |
| ra | 𫥨: | ra vào |
| ra | 𠚢: | ra vào |
| ra | 𪡔: | nói ra, thở ra |
| ra | 囉: | nói ra; thở ra |
| ra | 𬎷: | sinh ra |
| ra | 𬙛: | ra vào |
| ra | 𱜂: | ra vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lệnh
| lệnh | 令: | ra lệnh |
| lệnh | 怜: | sợ lệnh |
| lệnh | 鈴: | |
| lệnh | 鴒: | tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài) |
| lệnh | 鸰: | tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài) |

Tìm hình ảnh cho: hét ra lệnh Tìm thêm nội dung cho: hét ra lệnh
