Từ: 拖欠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拖欠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拖欠 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōqiàn] khất nợ; nợ dai; lề mề; lôi thôi (vay mượn lâu ngày không trả)。久欠不还。
拖欠房租
khất nợ tiền thuê nhà.
拖欠税款
nợ tiền thuế lâu ngày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

tha:tha đi, tha ra
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã: 
đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欠

khiếm:khiếm nhã
拖欠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拖欠 Tìm thêm nội dung cho: 拖欠