Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 远亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 远亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 远亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuǎnqīn] họ hàng xa; bà con xa。血统关系或婚姻关系疏远的亲戚,也指居住相隔很远的亲戚。
远亲不如近邻。
họ hàng xa không bằng láng giềng gần; bán bà con xa, mua láng giềng gần.
远亲近邻。
anh em trong họ ngoài làng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
远亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 远亲 Tìm thêm nội dung cho: 远亲