chiến tranh
Giữa hai phe hoặc hơn nữa, vũ trang đấu tranh giành thắng lợi. ◇Sử Kí 史記:
Dĩ chư hầu vi quận huyện, nhân nhân tự an lạc, vô chiến tranh chi hoạn, truyền chi hậu thế
以諸侯為郡縣, 人人自安樂, 無戰爭之患, 傳之後世 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀).Phiếm chỉ tranh đấu, đấu tranh. ◇Lỗ Tấn 魯迅:
Tại tiền niên hòa khứ niên, văn học thượng đích chiến tranh thị hữu đích, đãn na phạm vi thật tại thái tiểu
在前年和去年, 文學上的戰爭是有的, 但那範圍實在太小 (Nhị tâm tập 二心集, Đối ư tả dực tác gia liên minh đích ý kiến 對於左翼作家聯盟的意見).
Nghĩa của 战争 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爭
| chanh | 爭: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| danh | 爭: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| dành | 爭: | dành dụm; dỗ dành |
| dềnh | 爭: | dềnh dàng |
| ganh | 爭: | ganh đua; ganh tị |
| gianh | 爭: | gianh nhau |
| giành | 爭: | giành giật |
| tranh | 爭: | tranh đua; tranh tối tranh sáng |

Tìm hình ảnh cho: 戰爭 Tìm thêm nội dung cho: 戰爭
