Chữ 枴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枴, chiết tự chữ QUẢI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 枴:

枴 quải

Đây là các chữ cấu thành từ này: 枴

枴

Chiết tự chữ 枴

quải [quải]

U+67B4, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guai3;
Việt bính: gwaai2;

枴 quải

Nghĩa Trung Việt của từ 枴

(Danh) Gậy chống để đi.
◎Như: quải trượng 枴
杖 gậy chống.

Chữ gần giống với 枴:

㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 枴

棢, 栣, 栮, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧,

Tự hình:

Tự hình chữ 枴 Tự hình chữ 枴 Tự hình chữ 枴 Tự hình chữ 枴

枴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枴 Tìm thêm nội dung cho: 枴